TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verzichten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ferˈtsɪçtən/ giọng máy của trình duyệt

verzichten nghĩa là từ bỏ, bỏ qua, nhịn.

Nghĩa của verzichten

Động từ

  1. (auf) từ bỏ, bỏ qua, nhịn. (biên soạn)

Chia động từ verzichten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verzichtetPhân từ I: verzichtend

Hiện tại Präsens

  • ich verzichte
  • du verzichtest
  • er/sie/es verzichtet
  • wir verzichten
  • ihr verzichtet
  • sie/Sie verzichten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verzichtete
  • du verzichtetest
  • er/sie/es verzichtete
  • wir verzichteten
  • ihr verzichtetet
  • sie/Sie verzichteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verzichtet
  • du hast verzichtet
  • er/sie/es hat verzichtet
  • wir haben verzichtet
  • ihr habt verzichtet
  • sie/Sie haben verzichtet

Tương lai Futur I

  • ich werde verzichten
  • du wirst verzichten
  • er/sie/es wird verzichten
  • wir werden verzichten
  • ihr werdet verzichten
  • sie/Sie werden verzichten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verzichte
  • du verzichtest
  • er/sie/es verzichte
  • wir verzichten
  • ihr verzichtet
  • sie/Sie verzichten

Mệnh lệnh Imperativ

  • verzicht! (du)
  • verzichtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verzichten

Đồng nghĩa

Họ từ của verzichten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give up, to go without, to live without, to make do without, to do without, to forgo, to dispense with; to refrain from, to abstain, to renounce, to forswear

Câu hỏi thường gặp

verzichten nghĩa là gì?

verzichten (động từ) nghĩa là từ bỏ, bỏ qua, nhịn.

Chia động từ verzichten ở thì hiện tại thế nào?

ich verzichte, du verzichtest, er/sie/es verzichtet, wir verzichten, ihr verzichtet, sie/Sie verzichten. Phân từ II: verzichtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.