TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chiến lược tiếng Đức là gì?

"chiến lược" trong tiếng Đức là die Strategie (danh từ).

die Strategie Danh từ · giống cái

/ʃtʁateˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiến lược.

  • Hoffnung ist keine Strategie. Hi vọng không là 1 chiến lược

Xem đầy đủ từ "Strategie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiến lược tiếng Đức là gì?

"chiến lược" trong tiếng Đức là die Strategie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.