TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bựa tiếng Đức là gì?

"bựa" trong tiếng Đức là das Smegma (danh từ).

das Smegma Danh từ · giống trung

/ˈsmɛɡma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bựa, bựa sinh dục, pho mát.

Xem đầy đủ từ "Smegma": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bựa tiếng Đức là gì?

"bựa" trong tiếng Đức là das Smegma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.