TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chiến thuật tiếng Đức là gì?

"chiến thuật" trong tiếng Đức là die Taktik (danh từ).

die Taktik Danh từ · giống cái

/ˈtaktɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiến thuật.

Xem đầy đủ từ "Taktik": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiến thuật tiếng Đức là gì?

"chiến thuật" trong tiếng Đức là die Taktik (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.