Bốn tiếng Đức là gì?
"bốn" trong tiếng Đức là vier.
vier
/fiːr/ giọng máy của trình duyệt
- Wenn Sie wütend sind, zählen Sie bis vier. Wenn Sie sehr wütend sind, fluchen Sie. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
- Ich habe ihn gebeten, vier Kopien von dem Brief zu machen. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản.
Câu hỏi thường gặp
Bốn tiếng Đức là gì?
"bốn" trong tiếng Đức là vier.