Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 3
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 3/43
- búp phê
- bút bi
- bút chì
- bút chì màu
- bút danh
- bút ký
- bút máy
- bút mực
- bút nguyên tử
- bút pháp
- băng
- băng bó
- băng ca
- băng cốc
- băng giá
- băng keo
- băng keo cá nhân
- băng-la-đét
- băng qua
- băng tải
- băng đảo
- bơ
- bơ thực vật
- bơi
- bơm
- bưu cục
- bưu kiện
- bưu thiếp
- bưu tá
- bưu điện
- bươm bướm
- bước
- bước ngoặt
- bước sóng
- bướm
- bướm đêm
- bướng bỉnh
- bướu
- bưởi
- bưởi chùm
- bạc
- bạc hà
- bạch biến
- bạch cung
- bạch cầu
- bạch dương
- bạch huyết
- bạch huyết cầu
- bạch hầu
- bạch kim
- bạch mã hoàng tử
- bạch nga
- bạch phiến
- bạch tuyết
- bạch tuộc
- bạch đôi
- bại giả
- bạn
- bạn cùng lớp
- bạn qua thư
- bạn trai
- bạo chúa
- bạo loạn
- bạo lực
- bạt
- bản báo cáo
- bản chất
- bản dịch
- bản ghi
- bản in
- bản lề
- bản mẫu
- bản năng
- bản quyền
- bản sao
- bản thân
- bản tin
- bản án
- bản đồ
- bảng
- bảng chỉ dẫn
- bảng chọn
- bảng chữ cái
- bảng cửu chương
- bảng mã
- bảng đen
- bảo bình
- bảo gia lợi
- bảo hiểm
- bảo lãnh
- bảo thủ
- bảo thủ chủ nghĩa
- bảo tàng
- bảo tồn
- bảo vệ
- bảy
- bấc
- bất bạo động
- bất chấp
- bất công
- bất cẩn
- bất cứ cái gì
- bất hợp pháp
- bất kham
- bất khả thi
- bất kỳ
- bất ngờ
- bất nhẫn
- bất tiện
- bất tử
- bất vụ lợi
- bất đẳng thức
- bất động sản
- bầu
- bầu cử
- bầu phiếu
- bầu trời
- bầy
- bẩm sinh
- bẩn
- bẩn thỉu
- bẫy
- bẫy chuột
- bẫy kẹp
- bẫy mìn
- bẫy nợ
- bậc
- bậc tự do
- bận
- bận rộn
- bập bênh
- bập bẹ
- bật
- bật lửa
- bậu
- bắc
- bắc bán cầu
- bắc cực
- bắc hàn
- bắc kinh
- bắc ma-xê-đô-ni-a
- bắc việt
- bắc ái nhĩ lan
- bắc âu
- bắc đại dương
- bắc đẩu
- bắc đẩu thất tinh
- bắn
- bắn chết
- bắp
- bắp chân
- bắp rang
- bắt
- bắt buộc
- bắt chước
- bắt cóc
- bắt giữ
- bắt gặp
- bắt nguồn
- bắt nạt
- bắt tay
- bắt đầu
- bằng
- bằng chứng
- bằng chứng ngoại phạm
- bằng cách
- bằng cách nào đó
- bằng cái đó
- bằng cấp
- bằng không
- bằng lái xe
- bằng mọi giá
- bằng nhau
- bằng phẳng
- bẹ
- bẹn
- bến
- bến tàu
- bến xe buýt
- bếp
- bếp trưởng
- bề mặt
- bề ngoài
- bể
- bể bơi
- bể cá
- bể tắm
- bễ
- bệ
- bệ hạ
- bệ phóng
- bệnh
- bệnh dịch
- bệnh học
- bệnh nhân
- bệnh than
- bệnh trạng
- bệnh viện
- bỉ
- bị bể