TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bưu thiếp tiếng Đức là gì?

"bưu thiếp" trong tiếng Đức là die Postkarte (danh từ).

die Postkarte Danh từ · giống cái

/ˈpɔstˌkaʁtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bưu thiếp.

Xem đầy đủ từ "Postkarte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bưu thiếp tiếng Đức là gì?

"bưu thiếp" trong tiếng Đức là die Postkarte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.