TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Băng ca tiếng Đức là gì?

"băng ca" trong tiếng Đức là die Trage (danh từ), die Bahre (danh từ), die Tragbahre (danh từ).

die Trage Danh từ · giống cái

/ˈtʁaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cáng, băng ca.

Xem đầy đủ từ "Trage": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bahre Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cáng, băng ca.

Xem đầy đủ từ "Bahre": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tragbahre Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cáng, băng ca.

Xem đầy đủ từ "Tragbahre": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Băng ca tiếng Đức là gì?

"băng ca" trong tiếng Đức là die Trage (danh từ), die Bahre (danh từ), die Tragbahre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.