die Tragbahre
số nhiều: die Tragbahren · sinh cách: der Tragbahre
die Tragbahre nghĩa là cáng, băng ca.
Nghĩa của Tragbahre
Danh từ · giống cái
- Cáng, băng ca.
Biến cách của Tragbahre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tragbahre | die Tragbahren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tragbahre | der Tragbahren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tragbahre | den Tragbahren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tragbahre | die Tragbahren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stretcher, gurney
Câu hỏi thường gặp
Tragbahre nghĩa là gì?
Tragbahre (danh từ) nghĩa là cáng, băng ca.
Tragbahre là der, die hay das?
Tragbahre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tragbahre); số nhiều: die Tragbahren.