Bầu cử tiếng Đức là gì?
"bầu cử" trong tiếng Đức là die Stimme (danh từ), wählen (động từ), das Votum (danh từ).
die Stimme Danh từ · giống cái
/ˈʃtɪmə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu cử, biểu quyết, bỏ phiếu, bầu phiếu, đi bầu.
wählen Động từ
/ˈvɛːlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu, tuyển cử, bầu cử.
- Tom hat das Recht zu wählen. Tom có quyền bầu cử.
das Votum Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu cử, biểu quyết, bỏ phiếu, bầu phiếu, đi bầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bầu cử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bầu cử tiếng Đức là gì?
"bầu cử" trong tiếng Đức là die Stimme (danh từ), wählen (động từ), das Votum (danh từ).