Bắt buộc tiếng Đức là gì?
"bắt buộc" trong tiếng Đức là obligatorisch (tính từ), pflichtmäßig (tính từ).
obligatorisch Tính từ
/ɔbliɡaˈtoːʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt buộc.
Xem đầy đủ từ "obligatorisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
pflichtmäßig Tính từ
/ˈpflɪçtˌmɛːsɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt buộc.
Xem đầy đủ từ "pflichtmäßig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bắt buộc tiếng Đức là gì?
"bắt buộc" trong tiếng Đức là obligatorisch (tính từ), pflichtmäßig (tính từ).