TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bắt tay tiếng Đức là gì?

"bắt tay" trong tiếng Đức là Hände schütteln (động từ).

Hände schütteln Động từ

/hɛndə ʃʏtəln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt tay.

Xem đầy đủ từ "Hände schütteln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bắt tay tiếng Đức là gì?

"bắt tay" trong tiếng Đức là Hände schütteln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.