TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bạch mã hoàng tử tiếng Đức là gì?

"bạch mã hoàng tử" trong tiếng Đức là der Märchenprinz (danh từ).

der Märchenprinz Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạch mã hoàng tử.

Xem đầy đủ từ "Märchenprinz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bạch mã hoàng tử tiếng Đức là gì?

"bạch mã hoàng tử" trong tiếng Đức là der Märchenprinz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.