TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bản ghi tiếng Đức là gì?

"bản ghi" trong tiếng Đức là die Aufzeichnung (danh từ), die Aufnahme (danh từ), der Eintrag (danh từ).

die Aufzeichnung Danh từ · giống cái

/ˈaʊ̯fˌtsaɪ̯çnʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản ghi.

Xem đầy đủ từ "Aufzeichnung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Aufnahme Danh từ · giống cái

/ˈaʊ̯fˌnaːmə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản thu, bản ghi (âm, hình)

Xem đầy đủ từ "Aufnahme": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Eintrag Danh từ · giống đực

/ˈaɪ̯ntʁaːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản ghi.

Xem đầy đủ từ "Eintrag": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản ghi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bản ghi tiếng Đức là gì?

"bản ghi" trong tiếng Đức là die Aufzeichnung (danh từ), die Aufnahme (danh từ), der Eintrag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.