Bến tàu tiếng Đức là gì?
"bến tàu" trong tiếng Đức là der Kai (danh từ), die Anlegestelle (danh từ).
der Kai Danh từ · giống đực
/kaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bến tàu.
die Anlegestelle Danh từ · giống cái
/ˈanleːɡəˌʃtɛlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bến tàu.
Xem đầy đủ từ "Anlegestelle": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bến tàu tiếng Đức là gì?
"bến tàu" trong tiếng Đức là der Kai (danh từ), die Anlegestelle (danh từ).