TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bến tàu tiếng Đức là gì?

"bến tàu" trong tiếng Đức là der Kai (danh từ), die Anlegestelle (danh từ).

der Kai Danh từ · giống đực

/kaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bến tàu.

Xem đầy đủ từ "Kai": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Anlegestelle Danh từ · giống cái

/ˈanleːɡəˌʃtɛlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bến tàu.

Xem đầy đủ từ "Anlegestelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bến tàu tiếng Đức là gì?

"bến tàu" trong tiếng Đức là der Kai (danh từ), die Anlegestelle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.