TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bút máy tiếng Đức là gì?

"bút máy" trong tiếng Đức là der Füller (danh từ), der Füllfederhalter (danh từ).

der Füller Danh từ · giống đực

/ˈfʏlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút máy.

Xem đầy đủ từ "Füller": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Füllfederhalter Danh từ · giống đực

/ˈfʏlfeːdɐˌhaltɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút máy.

Xem đầy đủ từ "Füllfederhalter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bút máy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bút máy tiếng Đức là gì?

"bút máy" trong tiếng Đức là der Füller (danh từ), der Füllfederhalter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.