der Füller
sinh cách: des Füllers
der Füller nghĩa là bút máy.
Nghĩa của Füller
Danh từ · giống đực
- Bút máy.
Biến cách của Füller (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Füller | die Füller |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Füllers | der Füller |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Füller | den Füllern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Füller | die Füller |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Füller
Đồng nghĩa
Họ từ của Füller
Câu ví dụ với Füller
- „Hast du einen Füller?“ – „Ja.“ "Cậu có bút không?" "Có." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8966314
- Schreibe mit einem Füller. Anh hãy viết bằng bút mực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1764786
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fountain pen (pen containing a reservoir of ink fed to a writing nib); filler
Câu hỏi thường gặp
Füller nghĩa là gì?
Füller (danh từ) nghĩa là bút máy.
Füller là der, die hay das?
Füller là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Füller).