TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Füller

danh từ giống đực
/ˈfʏlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Füllers

der Füller nghĩa là bút máy.

Nghĩa của Füller

Danh từ · giống đực

  1. Bút máy.

Biến cách của Füller (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Füllerdie Füller
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Füllersder Füller
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Füllerden Füllern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Füllerdie Füller

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Füller

Đồng nghĩa

Họ từ của Füller

Câu ví dụ với Füller

  • „Hast du einen Füller?“ – „Ja.“ "Cậu có bút không?" "Có." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8966314
  • Schreibe mit einem Füller. Anh hãy viết bằng bút mực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1764786

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fountain pen (pen containing a reservoir of ink fed to a writing nib); filler

Câu hỏi thường gặp

Füller nghĩa là gì?

Füller (danh từ) nghĩa là bút máy.

Füller là der, die hay das?

Füller là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Füller).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.