füllen
füllen nghĩa là đổ đầy, làm đầy, rót đầy, nhồi.
Nghĩa của füllen
Động từ
- Đổ đầy, làm đầy, rót đầy. (biên soạn)
- Nhồi (nhân) (biên soạn)
Chia động từ füllen
Hiện tại Präsens
- ich fülle
- du füllst
- er/sie/es füllt
- wir füllen
- ihr füllt
- sie/Sie füllen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich füllte
- du fülltest
- er/sie/es füllte
- wir füllten
- ihr fülltet
- sie/Sie füllten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefüllt
- du hast gefüllt
- er/sie/es hat gefüllt
- wir haben gefüllt
- ihr habt gefüllt
- sie/Sie haben gefüllt
Tương lai Futur I
- ich werde füllen
- du wirst füllen
- er/sie/es wird füllen
- wir werden füllen
- ihr werdet füllen
- sie/Sie werden füllen
Giả định I Konjunktiv I
- ich fülle
- du füllest
- er/sie/es fülle
- wir füllen
- ihr füllet
- sie/Sie füllen
Mệnh lệnh Imperativ
- füll! (du)
- füllt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của füllen
Câu ví dụ với füllen
- Sie füllte ihre Tasche mit Äpfeln. Cô ấy cho đầy táo vào túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406571
- Sie füllte ihren Korb mit Äpfeln. Cô ấy cho đầy táo vào túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714583
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fill; to stuff
Câu hỏi thường gặp
füllen nghĩa là gì?
füllen (động từ) nghĩa là đổ đầy, làm đầy, rót đầy, nhồi.
Chia động từ füllen ở thì hiện tại thế nào?
ich fülle, du füllst, er/sie/es füllt, wir füllen, ihr füllt, sie/Sie füllen. Phân từ II: gefüllt.