TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausfüllen

/ˈaʊ̯sˌfʏlən/ giọng máy của trình duyệt

ausfüllen nghĩa là điền vào, ghi vào.

Nghĩa của ausfüllen

Động từ

  1. Điền vào, ghi vào.

Chia động từ ausfüllen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgefülltPhân từ I: ausfüllend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fülle aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich fülle aus
  • du füllst aus
  • er/sie/es füllt aus
  • wir füllen aus
  • ihr füllt aus
  • sie/Sie füllen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich füllte aus
  • du fülltest aus
  • er/sie/es füllte aus
  • wir füllten aus
  • ihr fülltet aus
  • sie/Sie füllten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgefüllt
  • du hast ausgefüllt
  • er/sie/es hat ausgefüllt
  • wir haben ausgefüllt
  • ihr habt ausgefüllt
  • sie/Sie haben ausgefüllt

Tương lai Futur I

  • ich werde ausfüllen
  • du wirst ausfüllen
  • er/sie/es wird ausfüllen
  • wir werden ausfüllen
  • ihr werdet ausfüllen
  • sie/Sie werden ausfüllen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fülle aus
  • du füllest aus
  • er/sie/es fülle aus
  • wir füllen aus
  • ihr füllet aus
  • sie/Sie füllen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • füll aus! (du)
  • füllt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fill in; to fill completely; to take up; to fill in or fill out (a form); to fill; to fulfil; to live up to (a position, task); to fulfil; to satisfy (someone, e.g. of a job)

Câu hỏi thường gặp

ausfüllen nghĩa là gì?

ausfüllen (động từ) nghĩa là điền vào, ghi vào.

Chia động từ ausfüllen ở thì hiện tại thế nào?

ich fülle aus, du füllst aus, er/sie/es füllt aus, wir füllen aus, ihr füllt aus, sie/Sie füllen aus. Phân từ II: ausgefüllt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.