Bại giả tiếng Đức là gì?
"bại giả" trong tiếng Đức là der Verlierer (danh từ).
der Verlierer Danh từ · giống đực
/fɛɐ̯ˈliːʁɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bại giả.
Xem đầy đủ từ "Verlierer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bại giả tiếng Đức là gì?
"bại giả" trong tiếng Đức là der Verlierer (danh từ).