TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bại giả tiếng Đức là gì?

"bại giả" trong tiếng Đức là der Verlierer (danh từ).

der Verlierer Danh từ · giống đực

/fɛɐ̯ˈliːʁɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bại giả.

Xem đầy đủ từ "Verlierer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bại giả tiếng Đức là gì?

"bại giả" trong tiếng Đức là der Verlierer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.