Bảng tiếng Đức là gì?
"bảng" trong tiếng Đức là das Pfund (danh từ), die Tabelle (danh từ), das Brett (danh từ).
das Pfund Danh từ · giống trung
/pfʊnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng.
- Weil schon eine Minute knappe vier Pfund kostet. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
die Tabelle Danh từ · giống cái
/taˈbɛlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng, bảng kế, biểu.
Xem đầy đủ từ "Tabelle": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Brett Danh từ · giống trung
/bʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng, ván, phiến.
die Tafel Danh từ · giống cái
/ˈtaːfl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảng tiếng Đức là gì?
"bảng" trong tiếng Đức là das Pfund (danh từ), die Tabelle (danh từ), das Brett (danh từ).