das Brett
số nhiều: die Bretter · sinh cách: des Brettes
das Brett nghĩa là bảng, ván.
Nghĩa của Brett
Danh từ · giống trung
- Bảng, ván, phiến.
Biến cách của Brett (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Brett | die Bretter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Brettes | der Bretter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Brett | den Brettern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Brett | die Bretter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Brett
- Schwarzes Brett — Bảng công báo, bảng tin.
Câu ví dụ với Brett
- Die Tasse steht auf dem Brett. Cái cốc ở trên kệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ board, plank; energetic, forceful track
Câu hỏi thường gặp
Brett nghĩa là gì?
Brett (danh từ) nghĩa là bảng, ván.
Brett là der, die hay das?
Brett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Brett); số nhiều: die Bretter.