TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Brett

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bʁɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bretter · sinh cách: des Brettes

das Brett nghĩa là bảng, ván.

Nghĩa của Brett

Danh từ · giống trung

  1. Bảng, ván, phiến.

Biến cách của Brett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Brettdie Bretter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Brettesder Bretter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Brettden Brettern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Brettdie Bretter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Brett

Câu ví dụ với Brett

  • Die Tasse steht auf dem Brett. Cái cốc ở trên kệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971847

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ board, plank; energetic, forceful track

Câu hỏi thường gặp

Brett nghĩa là gì?

Brett (danh từ) nghĩa là bảng, ván.

Brett là der, die hay das?

Brett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Brett); số nhiều: die Bretter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.