TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

brennen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁɛnən/ giọng máy của trình duyệt

brennen nghĩa là cháy.

Nghĩa của brennen

Động từ

  1. Cháy.

Chia động từ brennen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebranntPhân từ I: brennend

Hiện tại Präsens

  • ich brenne
  • du brennst
  • er/sie/es brennt
  • wir brennen
  • ihr brennt
  • sie/Sie brennen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brannte
  • du branntest
  • er/sie/es brannte
  • wir brannten
  • ihr branntet
  • sie/Sie brannten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebrannt
  • du hast gebrannt
  • er/sie/es hat gebrannt
  • wir haben gebrannt
  • ihr habt gebrannt
  • sie/Sie haben gebrannt

Tương lai Futur I

  • ich werde brennen
  • du wirst brennen
  • er/sie/es wird brennen
  • wir werden brennen
  • ihr werdet brennen
  • sie/Sie werden brennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich brenne
  • du brennest
  • er/sie/es brenne
  • wir brennen
  • ihr brennet
  • sie/Sie brennen

Mệnh lệnh Imperativ

  • brenn! (du)
  • brennt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brennen

Đồng nghĩa

Họ từ của brennen

Câu ví dụ với brennen

  • Diese trockenen Stöcke brennen sofort. Những cái que khô này dễ bắt lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11548286
  • Vorige Nacht hat es in der Nachbarschaft gebrannt. Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3579934
  • Es brannte. Nó đã cháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942971

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burn; to light on fire; to burn; to be on fire; to have a strong affection for; to be affectionate; to be lit, to be on (of a light or lamp); to irritate; to induce pain or another painful sensation; to bite; to sting; to smart; to sting (a sore or wound); to fire; to bake; to kiln (tiles and pottery); to distil (alcoholic beverages such as schnapps)

Câu hỏi thường gặp

brennen nghĩa là gì?

brennen (động từ) nghĩa là cháy.

Chia động từ brennen ở thì hiện tại thế nào?

ich brenne, du brennst, er/sie/es brennt, wir brennen, ihr brennt, sie/Sie brennen. Phân từ II: gebrannt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.