der Brennpunkt
số nhiều: die Brennpunkte · sinh cách: des Brennpunkts
der Brennpunkt nghĩa là tiêu điểm.
Nghĩa của Brennpunkt
Danh từ · giống đực
- Tiêu điểm.
Biến cách của Brennpunkt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Brennpunkt | die Brennpunkte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Brennpunkts | der Brennpunkte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Brennpunkt | den Brennpunkten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Brennpunkt | die Brennpunkte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brennpunkt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ focus, focal point (point at which reflected or refracted rays of light converge); focus (point of a conic at which rays reflected from a curve or surface converge); focus; hotspot, trouble spot, flashpoint
Câu hỏi thường gặp
Brennpunkt nghĩa là gì?
Brennpunkt (danh từ) nghĩa là tiêu điểm.
Brennpunkt là der, die hay das?
Brennpunkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brennpunkt); số nhiều: die Brennpunkte.