durchbrennen
durchbrennen nghĩa là trốn nhà theo trai, trốn nhà theo gái.
Nghĩa của durchbrennen
Động từ
- Thân mật Trốn nhà theo trai, trốn nhà theo gái.
Chia động từ durchbrennen
Động từ tách: tiểu từ durch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich brenne durch…).
Hiện tại Präsens
- ich brenne durch
- du brennst durch
- er/sie/es brennt durch
- wir brennen durch
- ihr brennt durch
- sie/Sie brennen durch
Quá khứ đơn Präteritum
- ich brannte durch
- du branntest durch
- er/sie/es brannte durch
- wir brannten durch
- ihr branntet durch
- sie/Sie brannten durch
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin durchgebrannt
- du hast / bist durchgebrannt
- er/sie/es hat / ist durchgebrannt
- wir haben / sind durchgebrannt
- ihr habt / seid durchgebrannt
- sie/Sie haben / sind durchgebrannt
Tương lai Futur I
- ich werde durchbrennen
- du wirst durchbrennen
- er/sie/es wird durchbrennen
- wir werden durchbrennen
- ihr werdet durchbrennen
- sie/Sie werden durchbrennen
Giả định I Konjunktiv I
- ich brenne durch
- du brennest durch
- er/sie/es brenne durch
- wir brennen durch
- ihr brennet durch
- sie/Sie brennen durch
Mệnh lệnh Imperativ
- brenn durch! (du)
- brennt durch! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to continue to burn; to burn through (some period of time); to burn through; to burn through; to blow; to blow out (of a fuse, wire); to run away, especially with a lover; to elope
Câu hỏi thường gặp
durchbrennen nghĩa là gì?
durchbrennen (động từ) nghĩa là trốn nhà theo trai, trốn nhà theo gái.
Chia động từ durchbrennen ở thì hiện tại thế nào?
ich brenne durch, du brennst durch, er/sie/es brennt durch, wir brennen durch, ihr brennt durch, sie/Sie brennen durch. Phân từ II: durchgebrannt.