transparent
/ˌtʁanspaˈʁɛnt/ giọng máy của trình duyệt
transparent nghĩa là trong suốt, cờ, bảng, biểu ngữ.
Nghĩa của transparent
Tính từ
- Nghĩa bóng Trong suốt.
Danh từ · giống trung
Transparent- Cờ, bảng.
- Biểu ngữ.
So sánh của transparent
| So sánh hơn | transparenter |
| So sánh nhất | am transparentesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transparent
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ translucent (allowing light to pass through); fully transparent; see-through; transparent
- Danh từ banner
Câu hỏi thường gặp
transparent nghĩa là gì?
transparent (tính từ, danh từ) nghĩa là trong suốt, cờ, bảng, biểu ngữ.