TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

transparent

/ˌtʁanspaˈʁɛnt/ giọng máy của trình duyệt

transparent nghĩa là trong suốt, cờ, bảng, biểu ngữ.

Nghĩa của transparent

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Trong suốt.

Danh từ · giống trung

Transparent
  1. Cờ, bảng.
  2. Biểu ngữ.

So sánh của transparent

So sánh hơntransparenter
So sánh nhấtam transparentesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transparent

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ translucent (allowing light to pass through); fully transparent; see-through; transparent
  • Danh từ banner

Câu hỏi thường gặp

transparent nghĩa là gì?

transparent (tính từ, danh từ) nghĩa là trong suốt, cờ, bảng, biểu ngữ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.