transgeschlechtlich
transgeschlechtlich nghĩa là chuyển giới, hoán giới, đổi tính.
Nghĩa của transgeschlechtlich
Tính từ
- Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.
Câu ví dụ với transgeschlechtlich
- Tom ist transgeschlechtlich. Tom là người chuyển giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11522835
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ transgender
Câu hỏi thường gặp
transgeschlechtlich nghĩa là gì?
transgeschlechtlich (tính từ) nghĩa là chuyển giới, hoán giới, đổi tính.