TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

transgeschlechtlich

giọng máy của trình duyệt

transgeschlechtlich nghĩa là chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Nghĩa của transgeschlechtlich

Tính từ

  1. Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Câu ví dụ với transgeschlechtlich

  • Tom ist transgeschlechtlich. Tom là người chuyển giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11522835

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ transgender

Câu hỏi thường gặp

transgeschlechtlich nghĩa là gì?

transgeschlechtlich (tính từ) nghĩa là chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.