TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bệnh viện tiếng Đức là gì?

"bệnh viện" trong tiếng Đức là das Krankenhaus (danh từ), das Spital (danh từ).

das Krankenhaus Danh từ · giống trung

/ˈkʁaŋkn̩ˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh viện, nhà thương, y viện.

  • Wie lange wart ihr im Krankenhaus? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi?
  • Wie lange warst du im Krankenhaus? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi?

Xem đầy đủ từ "Krankenhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Spital Danh từ · giống trung

/ʃpiˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh viện, nhà thương, y viện.

Xem đầy đủ từ "Spital": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bệnh viện tiếng Đức là gì?

"bệnh viện" trong tiếng Đức là das Krankenhaus (danh từ), das Spital (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.