das Spital
số nhiều: die Spitäler · sinh cách: des Spitals
das Spital nghĩa là bệnh viện, nhà thương.
Nghĩa của Spital
Danh từ · giống trung
- Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ Bệnh viện, nhà thương, y viện.
Biến cách của Spital (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Spital | die Spitäler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spitals | der Spitäler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spital | den Spitälern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Spital | die Spitäler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spital
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hospital; nursing home; poorhouse
Câu hỏi thường gặp
Spital nghĩa là gì?
Spital (danh từ) nghĩa là bệnh viện, nhà thương.
Spital là der, die hay das?
Spital là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Spital); số nhiều: die Spitäler.