TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spitz

/ʃpɪt͡s/ giọng máy của trình duyệt

spitz nghĩa là nhọn, nứng, cương.

Cũng là một dạng biến đổi của spitzen — Mài, vót.

Nghĩa của spitz

Tính từ

  1. Nhọn.
  2. Thông tục Nứng, cương.

So sánh của spitz

So sánh hơnspitzer
So sánh nhấtam spitzesten

Họ từ của spitz

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pointed, pointy; sharp; spiky; acute; horny
  • Danh từ spitz

Câu hỏi thường gặp

spitz nghĩa là gì?

spitz (tính từ) nghĩa là nhọn, nứng, cương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.