TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spitzen

/ˈʃpɪtsn̩/ giọng máy của trình duyệt

spitzen nghĩa là mài, vót.

Cũng là một dạng biến đổi của Spitze — Đầu nhọn.

Nghĩa của spitzen

Động từ

  1. Mài, vót.

Chia động từ spitzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gespitztPhân từ I: spitzend

Hiện tại Präsens

  • ich spitze
  • du spitzt
  • er/sie/es spitzt
  • wir spitzen
  • ihr spitzt
  • sie/Sie spitzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich spitzte
  • du spitztest
  • er/sie/es spitzte
  • wir spitzten
  • ihr spitztet
  • sie/Sie spitzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gespitzt
  • du hast gespitzt
  • er/sie/es hat gespitzt
  • wir haben gespitzt
  • ihr habt gespitzt
  • sie/Sie haben gespitzt

Tương lai Futur I

  • ich werde spitzen
  • du wirst spitzen
  • er/sie/es wird spitzen
  • wir werden spitzen
  • ihr werdet spitzen
  • sie/Sie werden spitzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spitze
  • du spitzest
  • er/sie/es spitze
  • wir spitzen
  • ihr spitzet
  • sie/Sie spitzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • spitz! (du)
  • spitzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của spitzen

Câu ví dụ với spitzen

  • Der Bleistift ist stumpf. Er muss gespitzt werden. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3750904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to point (to make pointy), to sharpen (a pencil); to perk up, prick up (one's ears); to impatiently wait for something, to urgently await something; to have one's eye on something (with the desire to obtain)

Câu hỏi thường gặp

spitzen nghĩa là gì?

spitzen (động từ) nghĩa là mài, vót.

Chia động từ spitzen ở thì hiện tại thế nào?

ich spitze, du spitzt, er/sie/es spitzt, wir spitzen, ihr spitzt, sie/Sie spitzen. Phân từ II: gespitzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.