spitzen
spitzen nghĩa là mài, vót.
Cũng là một dạng biến đổi của Spitze — Đầu nhọn.
Nghĩa của spitzen
Động từ
- Mài, vót.
Chia động từ spitzen
Hiện tại Präsens
- ich spitze
- du spitzt
- er/sie/es spitzt
- wir spitzen
- ihr spitzt
- sie/Sie spitzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich spitzte
- du spitztest
- er/sie/es spitzte
- wir spitzten
- ihr spitztet
- sie/Sie spitzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gespitzt
- du hast gespitzt
- er/sie/es hat gespitzt
- wir haben gespitzt
- ihr habt gespitzt
- sie/Sie haben gespitzt
Tương lai Futur I
- ich werde spitzen
- du wirst spitzen
- er/sie/es wird spitzen
- wir werden spitzen
- ihr werdet spitzen
- sie/Sie werden spitzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich spitze
- du spitzest
- er/sie/es spitze
- wir spitzen
- ihr spitzet
- sie/Sie spitzen
Mệnh lệnh Imperativ
- spitz! (du)
- spitzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của spitzen
Câu ví dụ với spitzen
- Der Bleistift ist stumpf. Er muss gespitzt werden. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3750904
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to point (to make pointy), to sharpen (a pencil); to perk up, prick up (one's ears); to impatiently wait for something, to urgently await something; to have one's eye on something (with the desire to obtain)
Câu hỏi thường gặp
spitzen nghĩa là gì?
spitzen (động từ) nghĩa là mài, vót.
Chia động từ spitzen ở thì hiện tại thế nào?
ich spitze, du spitzt, er/sie/es spitzt, wir spitzen, ihr spitzt, sie/Sie spitzen. Phân từ II: gespitzt.