das Krankenhaus
số nhiều: die Krankenhäuser · sinh cách: des Krankenhauses
das Krankenhaus nghĩa là bệnh viện, nhà thương.
Nghĩa của Krankenhaus
Danh từ · giống trung
- Bệnh viện, nhà thương, y viện.
Biến cách của Krankenhaus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Krankenhaus | die Krankenhäuser |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Krankenhauses | der Krankenhäuser |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Krankenhaus | den Krankenhäusern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Krankenhaus | die Krankenhäuser |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krankenhaus
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Krankenhaus
- Ich muss ins Krankenhaus gehen. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #1745984
- Ich muss ins Krankenhaus. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #1745985
- Sie liegt seit einem Monat im Krankenhaus. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517570
- Sie ist seit einem Monat im Krankenhaus. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1800473
- Wie lange hast du im Krankenhaus gelegen? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12195268
- Ich finde, Sie sollten Tom ins Krankenhaus bringen. Tôi nghĩ là bạn nên đưa Tom đến bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9802051
- Wie lange warst du im Krankenhaus? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12195263
- Wie lange wart ihr im Krankenhaus? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12195264
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hospital
Câu hỏi thường gặp
Krankenhaus nghĩa là gì?
Krankenhaus (danh từ) nghĩa là bệnh viện, nhà thương.
Krankenhaus là der, die hay das?
Krankenhaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Krankenhaus); số nhiều: die Krankenhäuser.