TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Krankenhaus

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʁaŋkn̩ˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krankenhäuser · sinh cách: des Krankenhauses

das Krankenhaus nghĩa là bệnh viện, nhà thương.

Nghĩa của Krankenhaus

Danh từ · giống trung

  1. Bệnh viện, nhà thương, y viện.

Biến cách của Krankenhaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Krankenhausdie Krankenhäuser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Krankenhausesder Krankenhäuser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Krankenhausden Krankenhäusern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Krankenhausdie Krankenhäuser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krankenhaus

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Krankenhaus

  • Ich muss ins Krankenhaus gehen. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #1745984
  • Ich muss ins Krankenhaus. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #1745985
  • Sie liegt seit einem Monat im Krankenhaus. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517570
  • Sie ist seit einem Monat im Krankenhaus. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1800473
  • Wie lange hast du im Krankenhaus gelegen? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12195268
  • Ich finde, Sie sollten Tom ins Krankenhaus bringen. Tôi nghĩ là bạn nên đưa Tom đến bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9802051
  • Wie lange warst du im Krankenhaus? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12195263
  • Wie lange wart ihr im Krankenhaus? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12195264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hospital

Câu hỏi thường gặp

Krankenhaus nghĩa là gì?

Krankenhaus (danh từ) nghĩa là bệnh viện, nhà thương.

Krankenhaus là der, die hay das?

Krankenhaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Krankenhaus); số nhiều: die Krankenhäuser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.