die Krankenschwester
số nhiều: die Krankenschwestern · sinh cách: der Krankenschwester
die Krankenschwester nghĩa là y tá.
Nghĩa của Krankenschwester
Danh từ · giống cái
- Y tá.
Biến cách của Krankenschwester (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Krankenschwester | die Krankenschwestern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Krankenschwester | der Krankenschwestern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Krankenschwester | den Krankenschwestern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Krankenschwester | die Krankenschwestern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Krankenschwester
- Sie ist nicht Krankenschwester, sondern Ärztin. Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767506
- Die blinde Krankenschwester widmete sich der Pflege der Älteren. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nurse (female)
Câu hỏi thường gặp
Krankenschwester nghĩa là gì?
Krankenschwester (danh từ) nghĩa là y tá.
Krankenschwester là der, die hay das?
Krankenschwester là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krankenschwester); số nhiều: die Krankenschwestern.