TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Krankenwagen

danh từ giống đực
[ˈkʁaŋkn̩ˌvaːɡn̩] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Krankenwagens

der Krankenwagen nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.

Nghĩa của Krankenwagen

Danh từ · giống đực

  1. Xe cứu thương, xe cấp cứu.

Biến cách của Krankenwagen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Krankenwagendie Krankenwagen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Krankenwagensder Krankenwagen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Krankenwagenden Krankenwagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Krankenwagendie Krankenwagen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krankenwagen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Krankenwagen

  • Soll ich vielleicht einen Krankenwagen rufen? Tôi có nên gọi xe cấp cứu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3184644
  • Ich werde einen Krankenwagen rufen. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384018
  • Rufen Sie einen Krankenwagen. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341375
  • Der Krankenwagen ist da. Xe cứu thương vừa mới đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10668295
  • Ruf einen Krankenwagen. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #357478
  • Ruf den Krankenwagen! Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #695312
  • Ruft einen Krankenwagen. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ambulance, ambulance car, ambulance van

Câu hỏi thường gặp

Krankenwagen nghĩa là gì?

Krankenwagen (danh từ) nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.

Krankenwagen là der, die hay das?

Krankenwagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krankenwagen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.