der Krankenwagen
sinh cách: des Krankenwagens
der Krankenwagen nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.
Nghĩa của Krankenwagen
Danh từ · giống đực
- Xe cứu thương, xe cấp cứu.
Biến cách của Krankenwagen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Krankenwagen | die Krankenwagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Krankenwagens | der Krankenwagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Krankenwagen | den Krankenwagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Krankenwagen | die Krankenwagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krankenwagen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Krankenwagen
- Soll ich vielleicht einen Krankenwagen rufen? Tôi có nên gọi xe cấp cứu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3184644
- Ich werde einen Krankenwagen rufen. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384018
- Rufen Sie einen Krankenwagen. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341375
- Der Krankenwagen ist da. Xe cứu thương vừa mới đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10668295
- Ruf einen Krankenwagen. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #357478
- Ruf den Krankenwagen! Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #695312
- Ruft einen Krankenwagen. Gọi cấp cứu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341374
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ambulance, ambulance car, ambulance van
Câu hỏi thường gặp
Krankenwagen nghĩa là gì?
Krankenwagen (danh từ) nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.
Krankenwagen là der, die hay das?
Krankenwagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krankenwagen).