die Ambulanz
số nhiều: die Ambulanzen · sinh cách: der Ambulanz
die Ambulanz nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.
Nghĩa của Ambulanz
Danh từ · giống cái
- Xe cứu thương, xe cấp cứu.
Biến cách của Ambulanz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ambulanz | die Ambulanzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ambulanz | der Ambulanzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ambulanz | den Ambulanzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ambulanz | die Ambulanzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ambulanz
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ambulance; outpatient department
Câu hỏi thường gặp
Ambulanz nghĩa là gì?
Ambulanz (danh từ) nghĩa là xe cứu thương, xe cấp cứu.
Ambulanz là der, die hay das?
Ambulanz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ambulanz); số nhiều: die Ambulanzen.