Bắc kinh tiếng Đức là gì?
"bắc kinh" trong tiếng Đức là Peking (danh từ riêng).
Peking Danh từ riêng
/ˈpeːkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc kinh.
- Wenn ich die Möglichkeit habe, werde ich definitiv nach Peking reisen. Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
- Du kommst aus Peking, oder? Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?
Câu hỏi thường gặp
Bắc kinh tiếng Đức là gì?
"bắc kinh" trong tiếng Đức là Peking (danh từ riêng).