TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bắc kinh tiếng Đức là gì?

"bắc kinh" trong tiếng Đức là Peking (danh từ riêng).

Peking Danh từ riêng

/ˈpeːkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắc kinh.

  • Wenn ich die Möglichkeit habe, werde ich definitiv nach Peking reisen. Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
  • Du kommst aus Peking, oder? Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?

Xem đầy đủ từ "Peking": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắc kinh tiếng Đức là gì?

"bắc kinh" trong tiếng Đức là Peking (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.