TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Peking

/ˈpeːkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Peking nghĩa là bắc kinh.

Nghĩa của Peking

Danh từ riêng

  1. Bắc kinh.

Câu ví dụ với Peking

  • Du kommst aus Peking, oder? Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3991721
  • Wenn ich die Möglichkeit habe, werde ich definitiv nach Peking reisen. Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8643884

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Beijing (a direct-administered municipality, the capital city of China)

Câu hỏi thường gặp

Peking nghĩa là gì?

Peking (danh từ riêng) nghĩa là bắc kinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.