TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bệnh nhân tiếng Đức là gì?

"bệnh nhân" trong tiếng Đức là der Patient (danh từ), die Patientin (danh từ), die Kranke (danh từ).

der Patient Danh từ · giống đực

/paˈt͡si̯ɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người bệnh, bệnh nhân.

  • Der Patient ist vollkommen genesen. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "Patient": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Patientin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nhân.

  • Der Patient ist vollkommen genesen. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "Patientin": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kranke Danh từ · giống cái

[ˈkʁaŋkə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nhân.

Xem đầy đủ từ "Kranke": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kranker Danh từ · giống đực

[ˈkʁaŋkɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nhân.

Xem đầy đủ từ "Kranker": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bệnh nhân tiếng Đức là gì?

"bệnh nhân" trong tiếng Đức là der Patient (danh từ), die Patientin (danh từ), die Kranke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.