TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Patientin

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Patientinnen · sinh cách: der Patientin

die Patientin nghĩa là bệnh nhân.

Nghĩa của Patientin

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh nhân.

Biến cách của Patientin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Patientindie Patientinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Patientinder Patientinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Patientinden Patientinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Patientindie Patientinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Patientin

  • Der Patient verlor die Geduld. Người bệnh đã mất kiên nhẫnTatoeba #535818
  • Der Patient ist vollkommen genesen. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2926935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patient (female)

Câu hỏi thường gặp

Patientin nghĩa là gì?

Patientin (danh từ) nghĩa là bệnh nhân.

Patientin là der, die hay das?

Patientin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Patientin); số nhiều: die Patientinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.