TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Patient

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/paˈt͡si̯ɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Patienten · sinh cách: des Patienten

der Patient nghĩa là người bệnh, bệnh nhân.

Nghĩa của Patient

Danh từ · giống đực

  1. Người bệnh, bệnh nhân.

Biến cách của Patient (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Patientdie Patienten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Patientender Patienten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Patientenden Patienten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Patientendie Patienten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Patient

  • Der Patient verlor die Geduld. Người bệnh đã mất kiên nhẫnTatoeba #535818
  • Der Patient ist vollkommen genesen. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2926935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patient (male or of unspecified sex or female)

Câu hỏi thường gặp

Patient nghĩa là gì?

Patient (danh từ) nghĩa là người bệnh, bệnh nhân.

Patient là der, die hay das?

Patient là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Patient); số nhiều: die Patienten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.