TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pathologie

danh từ giống cái
[patoloˈɡiː] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pathologien · sinh cách: der Pathologie

die Pathologie nghĩa là bịnh lý học, bệnh học, bệnh, bệnh tật.

Nghĩa của Pathologie

Danh từ · giống cái

  1. Bịnh lý học, bệnh học.
  2. Bệnh, bệnh tật, bệnh lý.

Biến cách của Pathologie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pathologiedie Pathologien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pathologieder Pathologien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pathologieden Pathologien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pathologiedie Pathologien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pathology

Câu hỏi thường gặp

Pathologie nghĩa là gì?

Pathologie (danh từ) nghĩa là bịnh lý học, bệnh học, bệnh, bệnh tật.

Pathologie là der, die hay das?

Pathologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pathologie); số nhiều: die Pathologien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.