TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bước ngoặt tiếng Đức là gì?

"bước ngoặt" trong tiếng Đức là der Wendepunkt (danh từ), die Zäsur (danh từ).

der Wendepunkt Danh từ · giống đực

[ˈvɛndəˌpʊŋkt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bước ngoặt, bước quyết định.

Xem đầy đủ từ "Wendepunkt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zäsur Danh từ · giống cái

/tsɛˈzuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bước ngoặt, bước quyết định.

Xem đầy đủ từ "Zäsur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bước ngoặt tiếng Đức là gì?

"bước ngoặt" trong tiếng Đức là der Wendepunkt (danh từ), die Zäsur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.