TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bảo bình tiếng Đức là gì?

"bảo bình" trong tiếng Đức là der Wassermann (danh từ).

der Wassermann Danh từ · giống đực

[ˈvasɐˌman] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo bình, thủy bình.

Xem đầy đủ từ "Wassermann": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bảo bình tiếng Đức là gì?

"bảo bình" trong tiếng Đức là der Wassermann (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.