Bảo bình tiếng Đức là gì?
"bảo bình" trong tiếng Đức là der Wassermann (danh từ).
der Wassermann Danh từ · giống đực
[ˈvasɐˌman] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo bình, thủy bình.
Xem đầy đủ từ "Wassermann": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bảo bình tiếng Đức là gì?
"bảo bình" trong tiếng Đức là der Wassermann (danh từ).