TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bấc tiếng Đức là gì?

"bấc" trong tiếng Đức là der Docht (danh từ).

der Docht Danh từ · giống đực

/dɔxt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bấc, bấc đèn.

Xem đầy đủ từ "Docht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bấc tiếng Đức là gì?

"bấc" trong tiếng Đức là der Docht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.