TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Docht

danh từ giống đực
/dɔxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dochte · sinh cách: des Dochtes

der Docht nghĩa là bấc, bấc đèn.

Nghĩa của Docht

Danh từ · giống đực

  1. Bấc, bấc đèn.

Biến cách của Docht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dochtdie Dochte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dochtesder Dochte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dochtden Dochten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dochtdie Dochte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wick (porous cord that draws up liquid fuel for burning)

Câu hỏi thường gặp

Docht nghĩa là gì?

Docht (danh từ) nghĩa là bấc, bấc đèn.

Docht là der, die hay das?

Docht là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Docht); số nhiều: die Dochte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.