TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bướu tiếng Đức là gì?

"bướu" trong tiếng Đức là der Buckel (danh từ), die Struma (danh từ), der Kropf (danh từ).

der Buckel Danh từ · giống đực

/ˈbʊkl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướu.

Xem đầy đủ từ "Buckel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Struma Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướu.

Xem đầy đủ từ "Struma": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kropf Danh từ · giống đực

/krɔpf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướu.

Xem đầy đủ từ "Kropf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bướu tiếng Đức là gì?

"bướu" trong tiếng Đức là der Buckel (danh từ), die Struma (danh từ), der Kropf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.