TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Struma

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Strumen · sinh cách: der Struma

die Struma nghĩa là bướu.

Nghĩa của Struma

Danh từ · giống cái

  1. Bướu.

Biến cách của Struma (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Strumadie Strumen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Strumader Strumen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Strumaden Strumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Strumadie Strumen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Struma

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goitre

Câu hỏi thường gặp

Struma nghĩa là gì?

Struma (danh từ) nghĩa là bướu.

Struma là der, die hay das?

Struma là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Struma); số nhiều: die Strumen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.