die Struma
số nhiều: die Strumen · sinh cách: der Struma
die Struma nghĩa là bướu.
Nghĩa của Struma
Danh từ · giống cái
- Bướu.
Biến cách của Struma (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Struma | die Strumen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Struma | der Strumen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Struma | den Strumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Struma | die Strumen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Struma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goitre
Câu hỏi thường gặp
Struma nghĩa là gì?
Struma (danh từ) nghĩa là bướu.
Struma là der, die hay das?
Struma là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Struma); số nhiều: die Strumen.