TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bạo lực tiếng Đức là gì?

"bạo lực" trong tiếng Đức là die Gewalt (danh từ).

die Gewalt Danh từ · giống cái

/ɡəˈvalt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạo lực.

  • Infolge von Umweltverschmutzung sterben im Jahr mehr Menschen als durch Krieg und Gewalt. Ô nhiễm giết chết nhiều người trên thế giới mỗi năm hơn chiến tranh và bạo lực.
  • Die neueren Comics haben zu viele Gewalt- und Sexszenen. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.

Xem đầy đủ từ "Gewalt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bạo lực tiếng Đức là gì?

"bạo lực" trong tiếng Đức là die Gewalt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.