Bạo lực tiếng Đức là gì?
"bạo lực" trong tiếng Đức là die Gewalt (danh từ).
die Gewalt Danh từ · giống cái
/ɡəˈvalt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo lực.
- Infolge von Umweltverschmutzung sterben im Jahr mehr Menschen als durch Krieg und Gewalt. Ô nhiễm giết chết nhiều người trên thế giới mỗi năm hơn chiến tranh và bạo lực.
- Die neueren Comics haben zu viele Gewalt- und Sexszenen. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.
Câu hỏi thường gặp
Bạo lực tiếng Đức là gì?
"bạo lực" trong tiếng Đức là die Gewalt (danh từ).