TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gewalt

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈvalt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gewalten · sinh cách: der Gewalt

die Gewalt nghĩa là bạo lực.

Nghĩa của Gewalt

Danh từ · giống cái

  1. Bạo lực.

Biến cách của Gewalt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gewaltdie Gewalten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gewaltder Gewalten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gewaltden Gewalten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gewaltdie Gewalten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gewalt

Cụm từ, thành ngữ với Gewalt

Câu ví dụ với Gewalt

  • Er sagte, militärische Gewalt sei nicht vonnöten. Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2324921
  • Kinder sollten keine Videospiele mit Gewalt spielen. Trẻ em không nên chơi những trò chơi bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924038
  • Die neueren Comics haben zu viele Gewalt- und Sexszenen. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604668
  • Infolge von Umweltverschmutzung sterben im Jahr mehr Menschen als durch Krieg und Gewalt. Ô nhiễm giết chết nhiều người trên thế giới mỗi năm hơn chiến tranh và bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6966992

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strong or violent force; violence; physical control or power; authority; legally established control or power

Câu hỏi thường gặp

Gewalt nghĩa là gì?

Gewalt (danh từ) nghĩa là bạo lực.

Gewalt là der, die hay das?

Gewalt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gewalt); số nhiều: die Gewalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.