die Gewalt
số nhiều: die Gewalten · sinh cách: der Gewalt
die Gewalt nghĩa là bạo lực.
Nghĩa của Gewalt
Danh từ · giống cái
- Bạo lực.
Biến cách của Gewalt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gewalt | die Gewalten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gewalt | der Gewalten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gewalt | den Gewalten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gewalt | die Gewalten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gewalt
Cụm từ, thành ngữ với Gewalt
- häusliche Gewalt — Bạo hành gia đình, bạo lực gia đình.
- höhere Gewalt — Bất khả kháng.
Câu ví dụ với Gewalt
- Er sagte, militärische Gewalt sei nicht vonnöten. Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2324921
- Kinder sollten keine Videospiele mit Gewalt spielen. Trẻ em không nên chơi những trò chơi bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924038
- Die neueren Comics haben zu viele Gewalt- und Sexszenen. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604668
- Infolge von Umweltverschmutzung sterben im Jahr mehr Menschen als durch Krieg und Gewalt. Ô nhiễm giết chết nhiều người trên thế giới mỗi năm hơn chiến tranh và bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6966992
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strong or violent force; violence; physical control or power; authority; legally established control or power
Câu hỏi thường gặp
Gewalt nghĩa là gì?
Gewalt (danh từ) nghĩa là bạo lực.
Gewalt là der, die hay das?
Gewalt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gewalt); số nhiều: die Gewalten.