die höhere Gewalt
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der höherer Gewalt
die höhere Gewalt nghĩa là bất khả kháng.
Nghĩa của höhere Gewalt
Danh từ · giống cái
- Bất khả kháng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Used other than figuratively or idiomatically: see hoch, Gewalt.; force majeure; act of God (an event for which someone cannot be held responsible because it was out of their capacity to influence or foresee it)
Câu hỏi thường gặp
höhere Gewalt nghĩa là gì?
höhere Gewalt (danh từ) nghĩa là bất khả kháng.
höhere Gewalt là der, die hay das?
höhere Gewalt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die höhere Gewalt).