TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die höhere Gewalt

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der höherer Gewalt

die höhere Gewalt nghĩa là bất khả kháng.

Nghĩa của höhere Gewalt

Danh từ · giống cái

  1. Bất khả kháng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Used other than figuratively or idiomatically: see hoch, Gewalt.; force majeure; act of God (an event for which someone cannot be held responsible because it was out of their capacity to influence or foresee it)

Câu hỏi thường gặp

höhere Gewalt nghĩa là gì?

höhere Gewalt (danh từ) nghĩa là bất khả kháng.

höhere Gewalt là der, die hay das?

höhere Gewalt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die höhere Gewalt).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.